TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zaghaft

/ˈt͡saːkhaft/ giọng máy của trình duyệt

zaghaft nghĩa là rụt rè, cẩn trọng, cẩn thận.

Nghĩa của zaghaft

Tính từ

  1. Rụt rè.
  2. Cẩn trọng, cẩn thận.

So sánh của zaghaft

So sánh hơnzaghafter
So sánh nhấtam zaghaftesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ timid, cautious

Câu hỏi thường gặp

zaghaft nghĩa là gì?

zaghaft (tính từ) nghĩa là rụt rè, cẩn trọng, cẩn thận.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.