aufzählen
aufzählen nghĩa là liệt kê.
Nghĩa của aufzählen
Động từ
- Liệt kê.
Chia động từ aufzählen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich zähle auf…).
Hiện tại Präsens
- ich zähle auf
- du zählst auf
- er/sie/es zählt auf
- wir zählen auf
- ihr zählt auf
- sie/Sie zählen auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zählte auf
- du zähltest auf
- er/sie/es zählte auf
- wir zählten auf
- ihr zähltet auf
- sie/Sie zählten auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe aufgezählt
- du hast aufgezählt
- er/sie/es hat aufgezählt
- wir haben aufgezählt
- ihr habt aufgezählt
- sie/Sie haben aufgezählt
Tương lai Futur I
- ich werde aufzählen
- du wirst aufzählen
- er/sie/es wird aufzählen
- wir werden aufzählen
- ihr werdet aufzählen
- sie/Sie werden aufzählen
Giả định I Konjunktiv I
- ich zähle auf
- du zählest auf
- er/sie/es zähle auf
- wir zählen auf
- ihr zählet auf
- sie/Sie zählen auf
Mệnh lệnh Imperativ
- zähl auf! (du)
- zählt auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to list, enumerate
Câu hỏi thường gặp
aufzählen nghĩa là gì?
aufzählen (động từ) nghĩa là liệt kê.
Chia động từ aufzählen ở thì hiện tại thế nào?
ich zähle auf, du zählst auf, er/sie/es zählt auf, wir zählen auf, ihr zählt auf, sie/Sie zählen auf. Phân từ II: aufgezählt.