TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zäh

/tsɛː/ giọng máy của trình duyệt

zäh nghĩa là khó nhai, dai, dẻo, bền.

Nghĩa của zäh

Tính từ

  1. Khó nhai, dai.
  2. Dẻo, bền.

So sánh của zäh

So sánh hơnzäher
So sánh nhấtam zähsten

Họ từ của zäh

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tough, tenacious, dogged; chewy, stringy; viscous, thick

Câu hỏi thường gặp

zäh nghĩa là gì?

zäh (tính từ) nghĩa là khó nhai, dai, dẻo, bền.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.