zäh
/tsɛː/ giọng máy của trình duyệt
zäh nghĩa là khó nhai, dai, dẻo, bền.
Nghĩa của zäh
Tính từ
- Khó nhai, dai.
- Dẻo, bền.
So sánh của zäh
| So sánh hơn | zäher |
| So sánh nhất | am zähsten |
Họ từ của zäh
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tough, tenacious, dogged; chewy, stringy; viscous, thick
Câu hỏi thường gặp
zäh nghĩa là gì?
zäh (tính từ) nghĩa là khó nhai, dai, dẻo, bền.