TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zwölfte

/tsvœlftə/ giọng máy của trình duyệt

zwölfte nghĩa là thứ mười hai, một phần mười hai.

Nghĩa của zwölfte

Tính từ

  1. Thứ mười hai.
  2. Một phần mười hai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ twelfth

Câu hỏi thường gặp

zwölfte nghĩa là gì?

zwölfte (tính từ) nghĩa là thứ mười hai, một phần mười hai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.