rechnen
rechnen nghĩa là tính toán.
Nghĩa của rechnen
Động từ
- Tính toán.
Chia động từ rechnen
Hiện tại Präsens
- ich rechne
- du rechnest
- er/sie/es rechnet
- wir rechnen
- ihr rechnet
- sie/Sie rechnen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich rechnete
- du rechnetest
- er/sie/es rechnete
- wir rechneten
- ihr rechnetet
- sie/Sie rechneten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gerechnet
- du hast gerechnet
- er/sie/es hat gerechnet
- wir haben gerechnet
- ihr habt gerechnet
- sie/Sie haben gerechnet
Tương lai Futur I
- ich werde rechnen
- du wirst rechnen
- er/sie/es wird rechnen
- wir werden rechnen
- ihr werdet rechnen
- sie/Sie werden rechnen
Giả định I Konjunktiv I
- ich rechne
- du rechnest
- er/sie/es rechne
- wir rechnen
- ihr rechnet
- sie/Sie rechnen
Mệnh lệnh Imperativ
- rechne! (du)
- rechnet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rechnen
Đồng nghĩa
Họ từ của rechnen
Câu ví dụ với rechnen
- Man muss damit rechnen, dass das ab und an mal passiert. Bạn phải biết là lâu lâu nó sẽ xảy ra một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2900078
- Er bleibt jeder Feier fern, bei der damit zu rechnen ist, daß sie auch kommt. Anh ấy sẽ không tham gia bất cứ bữa tiệc nào mà cô ấy có thể sẽ tham dự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12417701
- Rechner rechnen. Máy tính tính toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8204249
- Ich hatte nicht so schnell hier mit dir gerechnet. Tôi không nghĩ bạn sẽ đến sớm thế này đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2329671
- Ich hatte mit Schlimmerem gerechnet. Tôi đã mong chờ điều tệ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12455584
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to count, reckon, calculate, compute; to count on, expect; to pay off, to be profitable
Câu hỏi thường gặp
rechnen nghĩa là gì?
rechnen (động từ) nghĩa là tính toán.
Chia động từ rechnen ở thì hiện tại thế nào?
ich rechne, du rechnest, er/sie/es rechnet, wir rechnen, ihr rechnet, sie/Sie rechnen. Phân từ II: gerechnet.