der Rechner
sinh cách: des Rechners
der Rechner nghĩa là máy vi tính, máy điện toán, máy tính cầm tay.
Nghĩa của Rechner
Danh từ · giống đực
- Máy vi tính, máy điện toán, máy tính, máy tính điện tử.
- Máy tính cầm tay.
- Người láu cá.
Biến cách của Rechner (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rechner | die Rechner |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rechners | der Rechner |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rechner | den Rechnern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rechner | die Rechner |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rechner
Đồng nghĩa
Họ từ của Rechner
Câu ví dụ với Rechner
- Schalten Sie den Rechner nicht aus. Đừng tắt máy của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1600648
- Wie hast du diesen Rechner bezahlt? Bạn làm cách nào để trả tiền cho cái máy tính này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2861399
- Das ist der Rechner meiner Mutter. Đây là máy tính của mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3497966
- Dieser tragbare Rechner ist aber leicht! Cái laptop này nhẹ phết nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9243315
- Ein Virus befiel Toms Rechner. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1692932
- Ich brauche einen neuen Rechner. Tôi cần có một máy vi tính mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1857903
- Mein Rechner läuft mit Linux. Máy tính của tôi chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11263264
- Auf meinem Rechner läuft Linux. Máy tính của tôi chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13641594
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ person who calculates; computer; calculator (one that is either too big to fit in one's pocket or is a virtual calculator like in a phone or computer app); reckoner
Câu hỏi thường gặp
Rechner nghĩa là gì?
Rechner (danh từ) nghĩa là máy vi tính, máy điện toán, máy tính cầm tay.
Rechner là der, die hay das?
Rechner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rechner).