TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Computer

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kɔmˈpjuːtɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Computers

der Computer nghĩa là máy tính, máy vi tính, máy điện toán.

Nghĩa của Computer

Danh từ · giống đực

  1. Máy tính.
  2. Máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử.

Biến cách của Computer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Computerdie Computer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Computersder Computer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Computerden Computern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Computerdie Computer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Computer

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Computer

  • Jeder von uns hat einen eigenen Computer. Mỗi người chúng tôi đều có riêng máy tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484403
  • Nur sie kann den Computer benützen. Chỉ có chị ấy mới có thể sử dụng máy vi tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #652052
  • Ich möchte einen neuen Computer kaufen. Tôi muốn mua một cái máy vi tinh mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822227
  • Die meisten Computer sind heutzutage mit Mehrkernprozessoren ausgestattet. Phần lớn máy tính ngày nay được trang bị các bộ xử lý đa nhân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #911863
  • Ein Virus hat Toms Computer infiziert. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1599133
  • Nur sie kann den Computer benutzen. Chỉ có chị ấy mới có thể sử dụng máy vi tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1807029
  • Ich habe mir gestern einen neuen Computer gekauft. Hôm qua tôi mua một chiếc máy tính mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5058600
  • Gestern habe ich mir einen neuen Computer gekauft. Hôm qua tôi mua một chiếc máy tính mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13517692

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ computer (programmable electronic device that performs mathematical calculations, logical operations, and usually also data retrieval/storage)

Câu hỏi thường gặp

Computer nghĩa là gì?

Computer (danh từ) nghĩa là máy tính, máy vi tính, máy điện toán.

Computer là der, die hay das?

Computer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Computer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.