der Computer
sinh cách: des Computers
der Computer nghĩa là máy tính, máy vi tính, máy điện toán.
Nghĩa của Computer
Danh từ · giống đực
- Máy tính.
- Máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử.
Biến cách của Computer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Computer | die Computer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Computers | der Computer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Computer | den Computern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Computer | die Computer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Computer
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Computer
- Jeder von uns hat einen eigenen Computer. Mỗi người chúng tôi đều có riêng máy tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484403
- Nur sie kann den Computer benützen. Chỉ có chị ấy mới có thể sử dụng máy vi tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #652052
- Ich möchte einen neuen Computer kaufen. Tôi muốn mua một cái máy vi tinh mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822227
- Die meisten Computer sind heutzutage mit Mehrkernprozessoren ausgestattet. Phần lớn máy tính ngày nay được trang bị các bộ xử lý đa nhân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #911863
- Ein Virus hat Toms Computer infiziert. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1599133
- Nur sie kann den Computer benutzen. Chỉ có chị ấy mới có thể sử dụng máy vi tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1807029
- Ich habe mir gestern einen neuen Computer gekauft. Hôm qua tôi mua một chiếc máy tính mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5058600
- Gestern habe ich mir einen neuen Computer gekauft. Hôm qua tôi mua một chiếc máy tính mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13517692
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ computer (programmable electronic device that performs mathematical calculations, logical operations, and usually also data retrieval/storage)
Câu hỏi thường gặp
Computer nghĩa là gì?
Computer (danh từ) nghĩa là máy tính, máy vi tính, máy điện toán.
Computer là der, die hay das?
Computer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Computer).