TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Taschenrechner

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Taschenrechners

der Taschenrechner nghĩa là máy tính cầm tay.

Nghĩa của Taschenrechner

Danh từ · giống đực

  1. Máy tính cầm tay.

Biến cách của Taschenrechner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Taschenrechnerdie Taschenrechner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Taschenrechnersder Taschenrechner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Taschenrechnerden Taschenrechnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Taschenrechnerdie Taschenrechner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Taschenrechner

  • Ihr dürft eure Taschenrechner benutzen. Các em được dùng máy tính của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12218134

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ electronic pocket calculator

Câu hỏi thường gặp

Taschenrechner nghĩa là gì?

Taschenrechner (danh từ) nghĩa là máy tính cầm tay.

Taschenrechner là der, die hay das?

Taschenrechner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Taschenrechner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.