TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Rechnung

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁɛçnʊŋ(k)/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rechnungen · sinh cách: der Rechnung

die Rechnung nghĩa là hoá đơn, hóa đơn.

Nghĩa của Rechnung

Danh từ · giống cái

  1. Hoá đơn.
  2. Hóa đơn.

Biến cách của Rechnung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Rechnungdie Rechnungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Rechnungder Rechnungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Rechnungden Rechnungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Rechnungdie Rechnungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Rechnung

Câu ví dụ với Rechnung

  • Die Rechnung, bitte. Làm ơn tính tiền.Tatoeba #656406
  • Ich setze es dir auf die Rechnung. Tôi sẽ cho nó vào hóa đơn của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12406597
  • Die Rechnung bitte. Làm ơn tính tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368050
  • Wie soll ich ohne Arbeit meine Rechnungen begleichen! Làm sao tôi có thể thanh toán hóa đơn khi không có việc làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #800068

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bill, restaurant bill; a reckoning, calculation; invoice

Câu hỏi thường gặp

Rechnung nghĩa là gì?

Rechnung (danh từ) nghĩa là hoá đơn, hóa đơn.

Rechnung là der, die hay das?

Rechnung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rechnung); số nhiều: die Rechnungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.