lohnen
lohnen nghĩa là đáng, bõ công.
Nghĩa của lohnen
Động từ
- (sich lohnen) đáng, bõ công (es lohnt sich — đáng làm) (biên soạn)
Chia động từ lohnen
Hiện tại Präsens
- ich lohne
- du lohnst
- er/sie/es lohnt
- wir lohnen
- ihr lohnt
- sie/Sie lohnen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich lohnte
- du lohntest
- er/sie/es lohnte
- wir lohnten
- ihr lohntet
- sie/Sie lohnten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gelohnt
- du hast gelohnt
- er/sie/es hat gelohnt
- wir haben gelohnt
- ihr habt gelohnt
- sie/Sie haben gelohnt
Tương lai Futur I
- ich werde lohnen
- du wirst lohnen
- er/sie/es wird lohnen
- wir werden lohnen
- ihr werdet lohnen
- sie/Sie werden lohnen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lohne
- du lohnest
- er/sie/es lohne
- wir lohnen
- ihr lohnet
- sie/Sie lohnen
Mệnh lệnh Imperativ
- lohn! (du)
- lohnt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của lohnen
Câu ví dụ với lohnen
- Über verschüttete Milch lohnt sich nicht zu weinen. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1395233
- Es lohnt sich nicht, diesen Wagen zu reparieren. Xe này sửa thì không đáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1797124
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be worthwhile; to pay off
Câu hỏi thường gặp
lohnen nghĩa là gì?
lohnen (động từ) nghĩa là đáng, bõ công.
Chia động từ lohnen ở thì hiện tại thế nào?
ich lohne, du lohnst, er/sie/es lohnt, wir lohnen, ihr lohnt, sie/Sie lohnen. Phân từ II: gelohnt.