lokal
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/loˈkaːl/ giọng máy của trình duyệt
lokal nghĩa là địa phương.
Nghĩa của lokal
Tính từ
- Địa phương.
Danh từ · giống trung
Lokal- Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lokal
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ local
- Danh từ A restaurant, especially when small and/or traditional; a pub that serves hot food; an inn.; A room or facility used for public services.
Câu hỏi thường gặp
lokal nghĩa là gì?
lokal (tính từ, danh từ) nghĩa là địa phương.