TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lokal

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/loˈkaːl/ giọng máy của trình duyệt

lokal nghĩa là địa phương.

Nghĩa của lokal

Tính từ

  1. Địa phương.

Danh từ · giống trung

Lokal
  1. Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lokal

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ local
  • Danh từ A restaurant, especially when small and/or traditional; a pub that serves hot food; an inn.; A room or facility used for public services.

Câu hỏi thường gặp

lokal nghĩa là gì?

lokal (tính từ, danh từ) nghĩa là địa phương.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.