das Restaurant
số nhiều: die Restaurants · sinh cách: des Restaurants
das Restaurant nghĩa là quán ăn, tiệm ăn.
Nghĩa của Restaurant
Danh từ · giống trung
- Quán ăn, tiệm ăn, nhà hàng, quán, hàng.
Biến cách của Restaurant (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Restaurant | die Restaurants |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Restaurants | der Restaurants |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Restaurant | den Restaurants |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Restaurant | die Restaurants |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Restaurant
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Restaurant
- Das Restaurant befindet sich im Erdgeschoss. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2450498
- Tom hat 2013 ein eigenes Restaurant eröffnet. Tom mở nhà hàng của mình vào năm 2013. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8881665
- Das Restaurant ist im Erdgeschoss. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #940208
- Im Restaurant sind mehrere Gäste. Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1953433
- Er ist Kellner in einem Restaurant an der Küste. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3303096
- Das Restaurant ist voll. Nhà hàng hết chỗ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518389
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ restaurant
Câu hỏi thường gặp
Restaurant nghĩa là gì?
Restaurant (danh từ) nghĩa là quán ăn, tiệm ăn.
Restaurant là der, die hay das?
Restaurant là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Restaurant); số nhiều: die Restaurants.