TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Restaurant

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/rɛs.toˈrãː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Restaurants · sinh cách: des Restaurants

das Restaurant nghĩa là quán ăn, tiệm ăn.

Nghĩa của Restaurant

Danh từ · giống trung

  1. Quán ăn, tiệm ăn, nhà hàng, quán, hàng.

Biến cách của Restaurant (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Restaurantdie Restaurants
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Restaurantsder Restaurants
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Restaurantden Restaurants
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Restaurantdie Restaurants

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Restaurant

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Restaurant

  • Das Restaurant befindet sich im Erdgeschoss. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2450498
  • Tom hat 2013 ein eigenes Restaurant eröffnet. Tom mở nhà hàng của mình vào năm 2013. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8881665
  • Das Restaurant ist im Erdgeschoss. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #940208
  • Im Restaurant sind mehrere Gäste. Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1953433
  • Er ist Kellner in einem Restaurant an der Küste. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3303096
  • Das Restaurant ist voll. Nhà hàng hết chỗ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518389

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ restaurant

Câu hỏi thường gặp

Restaurant nghĩa là gì?

Restaurant (danh từ) nghĩa là quán ăn, tiệm ăn.

Restaurant là der, die hay das?

Restaurant là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Restaurant); số nhiều: die Restaurants.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.