TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rest

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁɛst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Reste · sinh cách: des Restes

der Rest nghĩa là phần còn lại, phần thừa.

Nghĩa của Rest

Danh từ · giống đực

  1. Phần còn lại, phần thừa. (biên soạn)

Biến cách của Rest (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Restdie Reste
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Restesder Reste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Restden Resten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Restdie Reste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Rest

  • Heute ist der erste Tag vom Rest deines Lebens! Hôm nay là ngày đầu tiên của phần còn lại của đời bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2699274
  • 𝑁 ist ohne Rest durch 𝑚 teilbar. N chia hết cho m. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13423470
  • Tom aß etwas von dem Schinken und legte den Rest dann in den Kühlschrank. Tom ăn một phần giăm bông, rồi cắt phần còn lại vào tủ lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3097487
  • Lass mich ein paar Reste für dich aufwärmen. Để tôi hâm nóng chút đồ ăn cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3776395
  • Tom wärmte sich zum Abendessen ein paar Reste auf. Tom hâm nóng một chút đồ thừa cho bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3367066
  • Unsere Mutter hatte keine Wahl als das Abendessen aus Resten zusammenzustellen. Mẹ chúng tôi không còn cách nào khác phải làm bữa tối với phần thức ăn thừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1968154

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rest, remainder, remnant; radical

Câu hỏi thường gặp

Rest nghĩa là gì?

Rest (danh từ) nghĩa là phần còn lại, phần thừa.

Rest là der, die hay das?

Rest là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rest); số nhiều: die Reste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.