TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ressource

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/reˈsʊrsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ressourcen · sinh cách: der Ressource

die Ressource nghĩa là tài nguyên.

Nghĩa của Ressource

Danh từ · giống cái

  1. Tài nguyên.

Biến cách của Ressource (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ressourcedie Ressourcen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ressourceder Ressourcen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ressourceden Ressourcen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ressourcedie Ressourcen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ressource

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ resource, reserve (means, material that one can use)

Câu hỏi thường gặp

Ressource nghĩa là gì?

Ressource (danh từ) nghĩa là tài nguyên.

Ressource là der, die hay das?

Ressource là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ressource); số nhiều: die Ressourcen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.