TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Material

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mat(e)ˈri̯aːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Materialien · sinh cách: des Materials

das Material nghĩa là vật chất.

Nghĩa của Material

Danh từ · giống trung

  1. Vật chất.

Biến cách của Material (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Materialdie Materialien
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Materialsder Materialien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Materialden Materialien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Materialdie Materialien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Material

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Material

  • Ich habe noch nicht genug Material gesammelt, um ein Buch zu schreiben. Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1855769

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ material (matter)

Câu hỏi thường gặp

Material nghĩa là gì?

Material (danh từ) nghĩa là vật chất.

Material là der, die hay das?

Material là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Material); số nhiều: die Materialien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.