das Material
số nhiều: die Materialien · sinh cách: des Materials
das Material nghĩa là vật chất.
Nghĩa của Material
Danh từ · giống trung
- Vật chất.
Biến cách của Material (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Material | die Materialien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Materials | der Materialien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Material | den Materialien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Material | die Materialien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Material
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Material
- Ich habe noch nicht genug Material gesammelt, um ein Buch zu schreiben. Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1855769
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ material (matter)
Câu hỏi thường gặp
Material nghĩa là gì?
Material (danh từ) nghĩa là vật chất.
Material là der, die hay das?
Material là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Material); số nhiều: die Materialien.