der Stoff
số nhiều: die Stoffe · sinh cách: des Stoffes
der Stoff nghĩa là vật chất, vải, vải vóc.
Nghĩa của Stoff
Danh từ · giống đực
- Vật chất.
- Vải, vải vóc.
- Nội dung.
Biến cách của Stoff (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Stoff | die Stoffe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stoffes | der Stoffe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stoff | den Stoffen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Stoff | die Stoffe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Stoff
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stuff, matter, substance; the contents of a learning programme; substance; cloth, fabric, material; dope (narcotic drugs); juice, performance-enhancing substances
Câu hỏi thường gặp
Stoff nghĩa là gì?
Stoff (danh từ) nghĩa là vật chất, vải, vải vóc.
Stoff là der, die hay das?
Stoff là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stoff); số nhiều: die Stoffe.