der Stoffwechsel
sinh cách: des Stoffwechsels
der Stoffwechsel nghĩa là trao đổi chất, biến dưỡng.
Nghĩa của Stoffwechsel
Danh từ · giống đực
- Trao đổi chất, biến dưỡng.
Biến cách của Stoffwechsel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Stoffwechsel | die Stoffwechsel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stoffwechsels | der Stoffwechsel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stoffwechsel | den Stoffwechseln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Stoffwechsel | die Stoffwechsel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stoffwechsel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metabolism
Câu hỏi thường gặp
Stoffwechsel nghĩa là gì?
Stoffwechsel (danh từ) nghĩa là trao đổi chất, biến dưỡng.
Stoffwechsel là der, die hay das?
Stoffwechsel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stoffwechsel).