TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Stofftier

danh từ giống trung
/ˈʃtɔfˌtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stofftiere · sinh cách: des Stofftieres

das Stofftier nghĩa là thú nhồi bông.

Nghĩa của Stofftier

Danh từ · giống trung

  1. Thú nhồi bông.

Biến cách của Stofftier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Stofftierdie Stofftiere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stofftieresder Stofftiere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stofftierden Stofftieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Stofftierdie Stofftiere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stofftier

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stuffed animal, soft toy

Câu hỏi thường gặp

Stofftier nghĩa là gì?

Stofftier (danh từ) nghĩa là thú nhồi bông.

Stofftier là der, die hay das?

Stofftier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Stofftier); số nhiều: die Stofftiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.