TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Plüschtier

danh từ giống trung
/ˈplʏʃˌtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Plüschtiere · sinh cách: des Plüschtieres

das Plüschtier nghĩa là thú nhồi bông.

Nghĩa của Plüschtier

Danh từ · giống trung

  1. Thú nhồi bông.

Biến cách của Plüschtier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Plüschtierdie Plüschtiere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Plüschtieresder Plüschtiere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Plüschtierden Plüschtieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Plüschtierdie Plüschtiere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Plüschtier

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plush animal, soft toy

Câu hỏi thường gặp

Plüschtier nghĩa là gì?

Plüschtier (danh từ) nghĩa là thú nhồi bông.

Plüschtier là der, die hay das?

Plüschtier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Plüschtier); số nhiều: die Plüschtiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.