TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Stockwerk

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʃtɔkˌvɛʁk] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stockwerke · sinh cách: des Stockwerkes

das Stockwerk nghĩa là tầng.

Nghĩa của Stockwerk

Danh từ · giống trung

  1. Tầng.

Biến cách của Stockwerk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Stockwerkdie Stockwerke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stockwerkesder Stockwerke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stockwerkden Stockwerken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Stockwerkdie Stockwerke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stockwerk

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Stockwerk

  • Wie viele Stockwerke hat dieses Gebäude? Tòa nhà kia bao nhiêu tầng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2410898
  • Das Haus hat drei Stockwerke. Căn nhà có 3 tầng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390294

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ floor, storey, level (of a building)

Câu hỏi thường gặp

Stockwerk nghĩa là gì?

Stockwerk (danh từ) nghĩa là tầng.

Stockwerk là der, die hay das?

Stockwerk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Stockwerk); số nhiều: die Stockwerke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.