das Stockwerk
số nhiều: die Stockwerke · sinh cách: des Stockwerkes
das Stockwerk nghĩa là tầng.
Nghĩa của Stockwerk
Danh từ · giống trung
- Tầng.
Biến cách của Stockwerk (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Stockwerk | die Stockwerke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stockwerkes | der Stockwerke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stockwerk | den Stockwerken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Stockwerk | die Stockwerke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stockwerk
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Stockwerk
- Wie viele Stockwerke hat dieses Gebäude? Tòa nhà kia bao nhiêu tầng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2410898
- Das Haus hat drei Stockwerke. Căn nhà có 3 tầng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390294
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ floor, storey, level (of a building)
Câu hỏi thường gặp
Stockwerk nghĩa là gì?
Stockwerk (danh từ) nghĩa là tầng.
Stockwerk là der, die hay das?
Stockwerk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Stockwerk); số nhiều: die Stockwerke.