TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stock

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃtɔk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stöcke · sinh cách: des Stockes

der Stock nghĩa là gậy, cành, nhánh.

Nghĩa của Stock

Danh từ · giống đực

  1. Gậy.
  2. Cành, nhánh.
  3. Tầng.
  4. Que, cần.

Biến cách của Stock (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stockdie Stöcke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stockesder Stöcke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stockden Stöcken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stockdie Stöcke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stock

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Stock

  • Diese trockenen Stöcke brennen sofort. Những cái que khô này dễ bắt lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11548286

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stick (solid, wooden, broken off twig or small branch mostly clear of leaves or smaller twigs); stick, staff (length of wood or other hard material that is being used as an aid in movement, e.g. in hiking or skiiing); floor, storey, level; stock, supply (but only in some contexts and much less common than in English); pile of undealt cards, deck; the entirety of roots of a plant; stock
  • Tiền tố very (used to emphasize)

Câu hỏi thường gặp

Stock nghĩa là gì?

Stock (danh từ) nghĩa là gậy, cành, nhánh.

Stock là der, die hay das?

Stock là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stock); số nhiều: die Stöcke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.