der Stock
số nhiều: die Stöcke · sinh cách: des Stockes
der Stock nghĩa là gậy, cành, nhánh.
Nghĩa của Stock
Danh từ · giống đực
- Gậy.
- Cành, nhánh.
- Tầng.
- Que, cần.
Biến cách của Stock (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Stock | die Stöcke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stockes | der Stöcke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stock | den Stöcken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Stock | die Stöcke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stock
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Stock
- Diese trockenen Stöcke brennen sofort. Những cái que khô này dễ bắt lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11548286
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stick (solid, wooden, broken off twig or small branch mostly clear of leaves or smaller twigs); stick, staff (length of wood or other hard material that is being used as an aid in movement, e.g. in hiking or skiiing); floor, storey, level; stock, supply (but only in some contexts and much less common than in English); pile of undealt cards, deck; the entirety of roots of a plant; stock
- Tiền tố very (used to emphasize)
Câu hỏi thường gặp
Stock nghĩa là gì?
Stock (danh từ) nghĩa là gậy, cành, nhánh.
Stock là der, die hay das?
Stock là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stock); số nhiều: die Stöcke.