die Stirn
số nhiều: die Stirnen · sinh cách: der Stirn
die Stirn nghĩa là trán.
Nghĩa của Stirn
Danh từ · giống cái
- Trán.
Biến cách của Stirn (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Stirn | die Stirnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Stirn | der Stirnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Stirn | den Stirnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Stirn | die Stirnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Stirn
- Er küsste mich auf die Stirn. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408754
- Tom küsste Maria auf die Stirn. Tom đã hôn vào trán của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1890179
- Ich runzelte die Stirn. Tôi cau mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8647454
- Da hast du aber ganz schön Eier gezeigt, dem Chef so die Stirn zu bieten. Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932102
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ forehead, brow (often used as an indicator of emotion); frons
Câu hỏi thường gặp
Stirn nghĩa là gì?
Stirn (danh từ) nghĩa là trán.
Stirn là der, die hay das?
Stirn là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stirn); số nhiều: die Stirnen.