TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Stirn

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃtɪʁn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stirnen · sinh cách: der Stirn

die Stirn nghĩa là trán.

Nghĩa của Stirn

Danh từ · giống cái

  1. Trán.

Biến cách của Stirn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Stirndie Stirnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Stirnder Stirnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Stirnden Stirnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Stirndie Stirnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Stirn

  • Er küsste mich auf die Stirn. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408754
  • Tom küsste Maria auf die Stirn. Tom đã hôn vào trán của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1890179
  • Ich runzelte die Stirn. Tôi cau mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8647454
  • Da hast du aber ganz schön Eier gezeigt, dem Chef so die Stirn zu bieten. Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932102

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ forehead, brow (often used as an indicator of emotion); frons

Câu hỏi thường gặp

Stirn nghĩa là gì?

Stirn (danh từ) nghĩa là trán.

Stirn là der, die hay das?

Stirn là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stirn); số nhiều: die Stirnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.