TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stumpf

/ʃtʊm(p)f/ giọng máy của trình duyệt

stumpf nghĩa là cùn, cùi.

Nghĩa của stumpf

Tính từ

  1. Cùn, cùi.

So sánh của stumpf

So sánh hơnstumpfer
So sánh nhấtam stumpfsten

Câu ví dụ với stumpf

  • Der Bleistift ist stumpf. Er muss gespitzt werden. Bút chì cùn rồi. Nó cần gọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3750904
  • Das Messer hier ist stumpf. Cái dao này bị cùn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2628281
  • Dieses Messer ist stumpf. Cái dao này bị cùn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2628278
  • Dieser Bleistift ist stumpf. Cái bút chì này bị cùn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11488396
  • Der Bleistift ist stumpf. Chiếc bút chì bị cùn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11537899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dull, blunt; flat (as opposed to pointy); obtuse; boring, dull, formulaic, dumb
  • Danh từ stump, stub

Câu hỏi thường gặp

stumpf nghĩa là gì?

stumpf (tính từ) nghĩa là cùn, cùi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.