die Stunde
số nhiều: die Stunden · sinh cách: der Stunde
die Stunde nghĩa là giờ, tiếng, bài, bài học.
Nghĩa của Stunde
Danh từ · giống cái
- Giờ, tiếng.
- Bài, bài học.
Biến cách của Stunde (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Stunde | die Stunden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Stunde | der Stunden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Stunde | den Stunden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Stunde | die Stunden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Stunde
Cụm từ, thành ngữ với Stunde
- Stunde Null — Giờ g.
Câu ví dụ với Stunde
- Ich muss einkaufen gehen, ich komme in einer Stunde zurück. Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.Tatoeba #451
- Ich habe so viel Arbeit, dass ich eine Stunde länger bleibe. Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa.Tatoeba #562
- Wie viele Stunden Schlaf brauchst du? Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy?Tatoeba #931
- Ich habe über zwei Stunden gebraucht, um einige Seiten Englisch zu übersetzen. Tôi tốn hơn hai tiếng để dịch vài trang tiếng Anh.Tatoeba #421
- Ich warte seit einer Stunde auf sie. Cho đến giờ tôi đã đợi cô ta một tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1082415
- Er tauchte eine Stunde später auf. Ông ấy quay lại một giờ sau đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398656
- Er wird in einer halben Stunde hier sein. Ông ấy sẽ đến trong 30 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425624
- Er erschien eine Stunde später. Ông ấy quay lại một giờ sau đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398655
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hour (unit of time consisting of 60 minutes); hour, moment, time (point in time); lesson; class (teaching unit, usually between 45 and 90 minutes)
Câu hỏi thường gặp
Stunde nghĩa là gì?
Stunde (danh từ) nghĩa là giờ, tiếng, bài, bài học.
Stunde là der, die hay das?
Stunde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stunde); số nhiều: die Stunden.