TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stur

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃtuːr/ giọng máy của trình duyệt

stur nghĩa là bướng bỉnh, ngoan cố.

Nghĩa của stur

Tính từ

  1. Bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm, lì, bảo thủ.

So sánh của stur

So sánh hơnsturer
So sánh nhấtam stursten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stur

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với stur

  • Ich bin nicht so stur wie Tom. Tôi không ngoan cố như Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6731110

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stubborn

Câu hỏi thường gặp

stur nghĩa là gì?

stur (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, ngoan cố.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.