dickköpfig
giọng máy của trình duyệt
dickköpfig nghĩa là bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm.
Nghĩa của dickköpfig
Tính từ
- Thông tục Bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm, lì, bảo thủ.
So sánh của dickköpfig
| So sánh hơn | dickköpfiger |
| So sánh nhất | am dickköpfigsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dickköpfig
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stubborn
Câu hỏi thường gặp
dickköpfig nghĩa là gì?
dickköpfig (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm.