TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dickköpfig

giọng máy của trình duyệt

dickköpfig nghĩa là bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm.

Nghĩa của dickköpfig

Tính từ

  1. Thông tục Bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm, lì, bảo thủ.

So sánh của dickköpfig

So sánh hơndickköpfiger
So sánh nhấtam dickköpfigsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dickköpfig

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stubborn

Câu hỏi thường gặp

dickköpfig nghĩa là gì?

dickköpfig (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.