TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Dicke

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɪkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dicken · sinh cách: der Dicke

die Dicke nghĩa là dày.

Cũng là một dạng biến đổi của dick — Dày.

Nghĩa của Dicke

Danh từ · giống cái

  1. Dày.

Biến cách của Dicke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Dickedie Dicken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Dickeder Dicken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Dickeden Dicken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Dickedie Dicken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Dicke

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thickness; fat woman
  • Phó từ amply, sufficiently; absolutely, for sure

Câu hỏi thường gặp

Dicke nghĩa là gì?

Dicke (danh từ) nghĩa là dày.

Dicke là der, die hay das?

Dicke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dicke); số nhiều: die Dicken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.