TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dick

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dɪk/ giọng máy của trình duyệt

dick nghĩa là dày, đặc.

Nghĩa của dick

Tính từ

  1. Dày.
  2. Đặc.
  3. Mập, béo, béo phì.

So sánh của dick

So sánh hơndicker
So sánh nhấtam dicksten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dick

Trái nghĩa

Câu ví dụ với dick

  • Ich bin so dick. Tôi mập quá.Tatoeba #141
  • Wenn man zu viel isst, wird man dick. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1228
  • Dieses Buch ist dick, aber nicht sehr teuer. Quyển sách đó dày, nhưng nó không đắt lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #556813
  • Wenn du zu viel isst, wirst du dick. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #915264
  • Das eine Buch ist dünn, das andere dick. Một quyển thì mỏng, và quyển kia thì dày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3896157
  • Er ist zu dick. Anh ấy quá béo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8888388
  • Tom ist dick. Tom béo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2122773
  • Bist du dick? Bạn có béo không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3173453

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ thick; fat; swollen

Câu hỏi thường gặp

dick nghĩa là gì?

dick (tính từ) nghĩa là dày, đặc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.