die Dichtung
số nhiều: die Dichtungen · sinh cách: der Dichtung
die Dichtung nghĩa là cái bịt, bài thơ.
Nghĩa của Dichtung
Danh từ · giống cái
- Cái bịt.
- Bài thơ.
Biến cách của Dichtung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Dichtung | die Dichtungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Dichtung | der Dichtungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Dichtung | den Dichtungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Dichtung | die Dichtungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poetry; seal, gasket (something designed to prevent liquids or gases from leaking through a joint)
Câu hỏi thường gặp
Dichtung nghĩa là gì?
Dichtung (danh từ) nghĩa là cái bịt, bài thơ.
Dichtung là der, die hay das?
Dichtung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dichtung); số nhiều: die Dichtungen.