dünn
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dʏn/ giọng máy của trình duyệt
dünn nghĩa là mỏng, mảnh, ốm, gầy.
Nghĩa của dünn
Tính từ
- Mỏng, mảnh.
- Ốm, gầy.
- Loãng.
- Mảnh khảnh.
So sánh của dünn
| So sánh hơn | dünner |
| So sánh nhất | am dünnsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dünn
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của dünn
Câu ví dụ với dünn
- Das eine Buch ist dünn, das andere dick. Một quyển thì mỏng, và quyển kia thì dày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3896157
- Ein Buch ist dünn; das andere ist dick. Das dicke hat ungefähr 200 Seiten. Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #662359
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ thin, slender, slim; weak, watery; flimsy, insufficient
Câu hỏi thường gặp
dünn nghĩa là gì?
dünn (tính từ) nghĩa là mỏng, mảnh, ốm, gầy.