TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schwach

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃvax/ giọng máy của trình duyệt

schwach nghĩa là yếu.

Nghĩa của schwach

Tính từ

  1. Yếu.

So sánh của schwach

So sánh hơnschwächer
So sánh nhấtam schwächsten

Họ từ của schwach

Câu ví dụ với schwach

  • Schwacher Büffel arbeitet besser als starker Stier. Yếu trâu còn hơn khỏe bò.Tatoeba #4170072
  • Der Geist ist willig, aber das Fleisch ist schwach. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1272
  • Diese Taschenlampe wird langsam schwach. Cái đèn pin này ngày càng mờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12457910
  • "Meine Zähne sind zu schwach für Äpfel", sagte der Junge. Cậu bé nói: "Răng tớ yếu đến mức còn không thể cắn nổi một quả táo." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1500812
  • Sie ist zu schwach. Nó yếu quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5385414
  • Tom ist nicht schwach. Tom không yếu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6615233
  • Sie ist immer auf der Seite der Schwachen. Cô ta luôn đứng về bên yếu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4186672

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ weak, lacking in strength; weak

Câu hỏi thường gặp

schwach nghĩa là gì?

schwach (tính từ) nghĩa là yếu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.