TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schutzlos

/ˈʃʊtsˌloːs/ giọng máy của trình duyệt

schutzlos nghĩa là không được bảo vệ, không được phòng thủ.

Nghĩa của schutzlos

Tính từ

  1. Không được bảo vệ; không có phòng thủ.
  2. Không được phòng thủ.

So sánh của schutzlos

So sánh hơnschutzloser
So sánh nhấtam schutzlosesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ defenseless

Câu hỏi thường gặp

schutzlos nghĩa là gì?

schutzlos (tính từ) nghĩa là không được bảo vệ, không được phòng thủ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.