TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schwäche

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃvɛçə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwächen · sinh cách: der Schwäche

die Schwäche nghĩa là điểm yếu, sự yếu đuối, sự mê, sự thích.

Nghĩa của Schwäche

Danh từ · giống cái

  1. Điểm yếu, sự yếu đuối. (biên soạn)
  2. (eine Schwäche für) sự mê, sự thích. (biên soạn)

Biến cách của Schwäche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schwächedie Schwächen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schwächeder Schwächen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schwächeden Schwächen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schwächedie Schwächen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schwäche

  • Jeder hat seine Stärken und Schwächen. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #398902

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ weakness

Câu hỏi thường gặp

Schwäche nghĩa là gì?

Schwäche (danh từ) nghĩa là điểm yếu, sự yếu đuối, sự mê, sự thích.

Schwäche là der, die hay das?

Schwäche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwäche); số nhiều: die Schwächen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.