die Schwäche
số nhiều: die Schwächen · sinh cách: der Schwäche
die Schwäche nghĩa là điểm yếu, sự yếu đuối, sự mê, sự thích.
Nghĩa của Schwäche
Danh từ · giống cái
- Điểm yếu, sự yếu đuối. (biên soạn)
- (eine Schwäche für) sự mê, sự thích. (biên soạn)
Biến cách của Schwäche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schwäche | die Schwächen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schwäche | der Schwächen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schwäche | den Schwächen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schwäche | die Schwächen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schwäche
- Jeder hat seine Stärken und Schwächen. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #398902
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weakness
Câu hỏi thường gặp
Schwäche nghĩa là gì?
Schwäche (danh từ) nghĩa là điểm yếu, sự yếu đuối, sự mê, sự thích.
Schwäche là der, die hay das?
Schwäche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwäche); số nhiều: die Schwächen.