TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dünsten

/ˈdʏnstn̩/ giọng máy của trình duyệt

dünsten nghĩa là hấp, hầm, ninh.

Nghĩa của dünsten

Động từ

  1. Hấp.
  2. Hầm, ninh.

Chia động từ dünsten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedünstetPhân từ I: dünstend

Hiện tại Präsens

  • ich dünste
  • du dünstest
  • er/sie/es dünstet
  • wir dünsten
  • ihr dünstet
  • sie/Sie dünsten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich dünstete
  • du dünstetest
  • er/sie/es dünstete
  • wir dünsteten
  • ihr dünstetet
  • sie/Sie dünsteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedünstet
  • du hast gedünstet
  • er/sie/es hat gedünstet
  • wir haben gedünstet
  • ihr habt gedünstet
  • sie/Sie haben gedünstet

Tương lai Futur I

  • ich werde dünsten
  • du wirst dünsten
  • er/sie/es wird dünsten
  • wir werden dünsten
  • ihr werdet dünsten
  • sie/Sie werden dünsten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich dünste
  • du dünstest
  • er/sie/es dünste
  • wir dünsten
  • ihr dünstet
  • sie/Sie dünsten

Mệnh lệnh Imperativ

  • dünst! (du)
  • dünstet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to steam, to braise, to stew; give off a smell

Câu hỏi thường gặp

dünsten nghĩa là gì?

dünsten (động từ) nghĩa là hấp, hầm, ninh.

Chia động từ dünsten ở thì hiện tại thế nào?

ich dünste, du dünstest, er/sie/es dünstet, wir dünsten, ihr dünstet, sie/Sie dünsten. Phân từ II: gedünstet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.