dürfen
dürfen nghĩa là được phép.
Nghĩa của dürfen
Động từ
- Được phép.
Chia động từ dürfen
Hiện tại Präsens
- ich darf
- du darfst
- er/sie/es darf
- wir dürfen
- ihr dürft
- sie/Sie dürfen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich durfte
- du durftest
- er/sie/es durfte
- wir durften
- ihr durftet
- sie/Sie durften
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gedurft
- du hast gedurft
- er/sie/es hat gedurft
- wir haben gedurft
- ihr habt gedurft
- sie/Sie haben gedurft
Tương lai Futur I
- ich werde dürfen
- du wirst dürfen
- er/sie/es wird dürfen
- wir werden dürfen
- ihr werdet dürfen
- sie/Sie werden dürfen
Giả định II Konjunktiv II
- ich dürfte
- du dürftest
- er/sie/es dürfte
- wir dürften
- ihr dürftet
- sie/Sie dürften
Giả định I Konjunktiv I
- ich dürfe
- du dürfest
- er/sie/es dürfe
- wir dürfen
- ihr dürfet
- sie/Sie dürfen
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của dürfen
Câu ví dụ với dürfen
- Darf ich dich nach deiner Familie fragen? Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không?Tatoeba #1731489
- Darf ich das Licht ausschalten? Tôi được phép tắt đèn không?Tatoeba #446333
- Sie dürfen jedes Buch wählen, das Sie mögen. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7324570
- Sie dürfen Ihr Auto hier nicht ohne Erlaubnis parken. Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1109059
- Warum lässt die US-Regierung zu, dass Menschen Waffen besitzen dürfen? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440967
- Wir dürfen nicht aufgeben. Chúng ta không thể từ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7354584
- Du darfst diesen herrlichen Film nicht verpassen. Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #968127
- Du darfst alles aus dem Kühlschrank essen. Bạn có thể ăn bất cứ thứ gì trong tủ lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1925220
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be allowed (to do something); to be permitted (to do something); may; to be allowed or permitted to do something implied or previously stated; may; expresses a prediction with mild doubt, that something is estimated or probable; must, to have [got] to, gotta; to need, to require
Câu hỏi thường gặp
dürfen nghĩa là gì?
dürfen (động từ) nghĩa là được phép.
Chia động từ dürfen ở thì hiện tại thế nào?
ich darf, du darfst, er/sie/es darf, wir dürfen, ihr dürft, sie/Sie dürfen. Phân từ II: gedurft.