TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dürfen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdʏrfən/ giọng máy của trình duyệt

dürfen nghĩa là được phép.

Nghĩa của dürfen

Động từ

  1. Được phép.

Chia động từ dürfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedurftPhân từ I: dürfend

Hiện tại Präsens

  • ich darf
  • du darfst
  • er/sie/es darf
  • wir dürfen
  • ihr dürft
  • sie/Sie dürfen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich durfte
  • du durftest
  • er/sie/es durfte
  • wir durften
  • ihr durftet
  • sie/Sie durften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedurft
  • du hast gedurft
  • er/sie/es hat gedurft
  • wir haben gedurft
  • ihr habt gedurft
  • sie/Sie haben gedurft

Tương lai Futur I

  • ich werde dürfen
  • du wirst dürfen
  • er/sie/es wird dürfen
  • wir werden dürfen
  • ihr werdet dürfen
  • sie/Sie werden dürfen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich dürfte
  • du dürftest
  • er/sie/es dürfte
  • wir dürften
  • ihr dürftet
  • sie/Sie dürften

Giả định I Konjunktiv I

  • ich dürfe
  • du dürfest
  • er/sie/es dürfe
  • wir dürfen
  • ihr dürfet
  • sie/Sie dürfen

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của dürfen

Câu ví dụ với dürfen

  • Darf ich dich nach deiner Familie fragen? Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không?Tatoeba #1731489
  • Darf ich das Licht ausschalten? Tôi được phép tắt đèn không?Tatoeba #446333
  • Sie dürfen jedes Buch wählen, das Sie mögen. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7324570
  • Sie dürfen Ihr Auto hier nicht ohne Erlaubnis parken. Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1109059
  • Warum lässt die US-Regierung zu, dass Menschen Waffen besitzen dürfen? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440967
  • Wir dürfen nicht aufgeben. Chúng ta không thể từ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7354584
  • Du darfst diesen herrlichen Film nicht verpassen. Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #968127
  • Du darfst alles aus dem Kühlschrank essen. Bạn có thể ăn bất cứ thứ gì trong tủ lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1925220

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be allowed (to do something); to be permitted (to do something); may; to be allowed or permitted to do something implied or previously stated; may; expresses a prediction with mild doubt, that something is estimated or probable; must, to have [got] to, gotta; to need, to require

Câu hỏi thường gặp

dürfen nghĩa là gì?

dürfen (động từ) nghĩa là được phép.

Chia động từ dürfen ở thì hiện tại thế nào?

ich darf, du darfst, er/sie/es darf, wir dürfen, ihr dürft, sie/Sie dürfen. Phân từ II: gedurft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.