TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wollen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɔlən/ giọng máy của trình duyệt

wollen nghĩa là muốn, cần.

Cũng là một dạng biến đổi của Wolle — Len.

Nghĩa của wollen

Động từ

  1. Muốn, cần.

Chia động từ wollen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewolltPhân từ I: wollend

Hiện tại Präsens

  • ich will
  • du willst
  • er/sie/es will
  • wir wollen
  • ihr wollt
  • sie/Sie wollen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wollte
  • du wolltest
  • er/sie/es wollte
  • wir wollten
  • ihr wolltet
  • sie/Sie wollten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewollt
  • du hast gewollt
  • er/sie/es hat gewollt
  • wir haben gewollt
  • ihr habt gewollt
  • sie/Sie haben gewollt

Tương lai Futur I

  • ich werde wollen
  • du wirst wollen
  • er/sie/es wird wollen
  • wir werden wollen
  • ihr werdet wollen
  • sie/Sie werden wollen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich wollte
  • du wolltest
  • er/sie/es wollte
  • wir wollten
  • ihr wolltet
  • sie/Sie wollten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wolle
  • du wollest
  • er/sie/es wolle
  • wir wollen
  • ihr wollet
  • sie/Sie wollen

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với wollen

  • Alle wollen dich kennenlernen. Du bist berühmt! Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!Tatoeba #270
  • Du wolltest mit mir über Freiheit sprechen? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #212
  • Ich will dein Gejammer nicht mehr hören. Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.Tatoeba #914
  • Ich wollte nicht, dass das passiert. Tôi cũng không muốn vụ này xảy ra.Tatoeba #248
  • Ich will auch einen Bummel machen! Anh cũng muốn đi bát phố!Tatoeba #10708483
  • Sie will nicht darüber sprechen. Cô ấy không muốn nói về chuyện đấy.Tatoeba #703
  • Ich will einen MP3-Player! Tôi muốn có máy MP3!Tatoeba #963
  • Ich will viele Kinder haben. Tôi muốn có nhiều con.Tatoeba #2584525

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ wool; woolen, woollen
  • Động từ to want; to wish; to desire; to demand; to claim something; to want; to want; to intend, to mean; to be about to

Câu hỏi thường gặp

wollen nghĩa là gì?

wollen (động từ) nghĩa là muốn, cần.

Chia động từ wollen ở thì hiện tại thế nào?

ich will, du willst, er/sie/es will, wir wollen, ihr wollt, sie/Sie wollen. Phân từ II: gewollt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.