wollen
wollen nghĩa là muốn, cần.
Cũng là một dạng biến đổi của Wolle — Len.
Nghĩa của wollen
Động từ
- Muốn, cần.
Chia động từ wollen
Hiện tại Präsens
- ich will
- du willst
- er/sie/es will
- wir wollen
- ihr wollt
- sie/Sie wollen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wollte
- du wolltest
- er/sie/es wollte
- wir wollten
- ihr wolltet
- sie/Sie wollten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewollt
- du hast gewollt
- er/sie/es hat gewollt
- wir haben gewollt
- ihr habt gewollt
- sie/Sie haben gewollt
Tương lai Futur I
- ich werde wollen
- du wirst wollen
- er/sie/es wird wollen
- wir werden wollen
- ihr werdet wollen
- sie/Sie werden wollen
Giả định II Konjunktiv II
- ich wollte
- du wolltest
- er/sie/es wollte
- wir wollten
- ihr wolltet
- sie/Sie wollten
Giả định I Konjunktiv I
- ich wolle
- du wollest
- er/sie/es wolle
- wir wollen
- ihr wollet
- sie/Sie wollen
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với wollen
- Alle wollen dich kennenlernen. Du bist berühmt! Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!Tatoeba #270
- Du wolltest mit mir über Freiheit sprechen? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #212
- Ich will dein Gejammer nicht mehr hören. Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.Tatoeba #914
- Ich wollte nicht, dass das passiert. Tôi cũng không muốn vụ này xảy ra.Tatoeba #248
- Ich will auch einen Bummel machen! Anh cũng muốn đi bát phố!Tatoeba #10708483
- Sie will nicht darüber sprechen. Cô ấy không muốn nói về chuyện đấy.Tatoeba #703
- Ich will einen MP3-Player! Tôi muốn có máy MP3!Tatoeba #963
- Ich will viele Kinder haben. Tôi muốn có nhiều con.Tatoeba #2584525
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wool; woolen, woollen
- Động từ to want; to wish; to desire; to demand; to claim something; to want; to want; to intend, to mean; to be about to
Câu hỏi thường gặp
wollen nghĩa là gì?
wollen (động từ) nghĩa là muốn, cần.
Chia động từ wollen ở thì hiện tại thế nào?
ich will, du willst, er/sie/es will, wir wollen, ihr wollt, sie/Sie wollen. Phân từ II: gewollt.