TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Dürre

danh từ giống cái
/ˈdʏʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dürren · sinh cách: der Dürre

die Dürre nghĩa là hạn hán.

Nghĩa của Dürre

Danh từ · giống cái

  1. Hạn hán.

Biến cách của Dürre (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Dürredie Dürren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Dürreder Dürren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Dürreden Dürren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Dürredie Dürren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drought, aridity

Câu hỏi thường gặp

Dürre nghĩa là gì?

Dürre (danh từ) nghĩa là hạn hán.

Dürre là der, die hay das?

Dürre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dürre); số nhiều: die Dürren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.