TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

düster

/ˈdyːstər/ giọng máy của trình duyệt

düster nghĩa là mờ ám, mờ mịt, tối tăm.

Nghĩa của düster

Tính từ

  1. Mờ ám.
  2. Mờ mịt, tối tăm.

So sánh của düster

So sánh hơndüsterer
So sánh nhấtam düstersten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dark, dim, gloomy, obscure; cheerless, melancholy, somber

Câu hỏi thường gặp

düster nghĩa là gì?

düster (tính từ) nghĩa là mờ ám, mờ mịt, tối tăm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.