die/das E-Mail
số nhiều: die E-Mails · sinh cách: der/des E-Mail
die/das E-Mail nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.
Nghĩa của E-Mail
Danh từ · giống cái hoặc trung
- Áo, Nam Đức, Thụy Sĩ, Phương ngữ Thư điện tử, thơ điện tử, điện thư.
Biến cách của E-Mail (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die/das E-Mail | die E-Mails |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der/des E-Mail | der E-Mails |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der/dem E-Mail | den E-Mails |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die/das E-Mail | die E-Mails |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với E-Mail
- Tom hat mir eine E-Mail geschickt. Toi đã gửi email cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8493096
- Tom hat Marias E-Mail nicht beantwortet. Tom đã không phản hồi thư điện tử của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038694
- Ich wollte nur meine E-Mails abrufen. Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4379316
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ e-mail (system; letter)
Câu hỏi thường gặp
E-Mail nghĩa là gì?
E-Mail (danh từ) nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.
E-Mail là der, die hay das?
E-Mail là danh từ giống cái hoặc trung, đi với mạo từ die/das (die/das E-Mail); số nhiều: die E-Mails.