TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

eben

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/eːbən/ giọng máy của trình duyệt

eben nghĩa là bằng, phẳng, bằng phẳng, vừa.

Nghĩa của eben

Tính từ

  1. Bằng, phẳng.
  2. Bằng phẳng.

Phó từ

  1. Vừa, vừa mới.

So sánh của eben

So sánh hơnebener
So sánh nhấtam ebensten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eben

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với eben

  • Tom hat sich eben bei uns gemeldet. Tom vừa liên hệ với chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8015425
  • Warte einen Moment. Ich rufe eben Jimmy an. Chờ một phút. Tôi sẽ gọi Jimmy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3012704
  • Was hast du eben gesagt? Bạn vừa nói gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3469366

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ flat, smooth, even (of a surface)
  • Phó từ just, simply, indicating that something is generally known or cannot be changed, and is therefore to be accepted; often equivalent to a shrug; just, quickly, indicating that something is done fast or without much complication; just; a moment ago; even; exactly, very
  • Thán từ exactly; used to express agreement with an argument while not having needed convincing

Câu hỏi thường gặp

eben nghĩa là gì?

eben (tính từ, phó từ) nghĩa là bằng, phẳng, bằng phẳng, vừa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.