die Ebene
số nhiều: die Ebenen · sinh cách: der Ebene
die Ebene nghĩa là mặt phẳng, trình độ, mức.
Cũng là một dạng biến đổi của eben — Bằng, phẳng.
Nghĩa của Ebene
Danh từ · giống cái
- Mặt phẳng.
- Trình độ, mức.
Biến cách của Ebene (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ebene | die Ebenen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ebene | der Ebenen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ebene | den Ebenen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ebene | die Ebenen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ebene
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plane; plains, flatland; floor, storey; used e.g. of car parks, not usually of houses; level, scale, aspect; level, stage (segment of a development); level (stage of a game); synonym of Ebenheit (“quality of being plane or smooth”)
Câu hỏi thường gặp
Ebene nghĩa là gì?
Ebene (danh từ) nghĩa là mặt phẳng, trình độ, mức.
Ebene là der, die hay das?
Ebene là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ebene); số nhiều: die Ebenen.