TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ebene

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈeːbənə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ebenen · sinh cách: der Ebene

die Ebene nghĩa là mặt phẳng, trình độ, mức.

Cũng là một dạng biến đổi của eben — Bằng, phẳng.

Nghĩa của Ebene

Danh từ · giống cái

  1. Mặt phẳng.
  2. Trình độ, mức.

Biến cách của Ebene (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ebenedie Ebenen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ebeneder Ebenen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ebeneden Ebenen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ebenedie Ebenen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ebene

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plane; plains, flatland; floor, storey; used e.g. of car parks, not usually of houses; level, scale, aspect; level, stage (segment of a development); level (stage of a game); synonym of Ebenheit (“quality of being plane or smooth”)

Câu hỏi thường gặp

Ebene nghĩa là gì?

Ebene (danh từ) nghĩa là mặt phẳng, trình độ, mức.

Ebene là der, die hay das?

Ebene là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ebene); số nhiều: die Ebenen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.