TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Niveau

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/niˈvoː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Niveaus · sinh cách: des Niveaus

das Niveau nghĩa là mực, mức.

Nghĩa của Niveau

Danh từ · giống trung

  1. Mực, mức.

Biến cách của Niveau (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Niveaudie Niveaus
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Niveausder Niveaus
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Niveauden Niveaus
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Niveaudie Niveaus

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Niveau

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Niveau

  • Er muss Englisch bis zu einem B2-Niveau lernen. Anh ấy cần học tiếng Anh lên đến bậc B2. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895872
  • Er arbeitet hart, um an das Niveau der anderen anzuschließen. Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để theo kịp những người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695545

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ level (the physical elevation at which something is located or constructed); level (the approximate magnitude of a property on a scale); the degree to which something is sophisticated, dignified or intellectual (of conversations, debates, etc.); the level of performance (e.g. of an athlete); level (the context or type of environment within which an interaction, evaluation or explanation is framed)

Câu hỏi thường gặp

Niveau nghĩa là gì?

Niveau (danh từ) nghĩa là mực, mức.

Niveau là der, die hay das?

Niveau là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Niveau); số nhiều: die Niveaus.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.