das Niveau
số nhiều: die Niveaus · sinh cách: des Niveaus
das Niveau nghĩa là mực, mức.
Nghĩa của Niveau
Danh từ · giống trung
- Mực, mức.
Biến cách của Niveau (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Niveau | die Niveaus |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Niveaus | der Niveaus |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Niveau | den Niveaus |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Niveau | die Niveaus |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Niveau
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Niveau
- Er muss Englisch bis zu einem B2-Niveau lernen. Anh ấy cần học tiếng Anh lên đến bậc B2. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895872
- Er arbeitet hart, um an das Niveau der anderen anzuschließen. Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để theo kịp những người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695545
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ level (the physical elevation at which something is located or constructed); level (the approximate magnitude of a property on a scale); the degree to which something is sophisticated, dignified or intellectual (of conversations, debates, etc.); the level of performance (e.g. of an athlete); level (the context or type of environment within which an interaction, evaluation or explanation is framed)
Câu hỏi thường gặp
Niveau nghĩa là gì?
Niveau (danh từ) nghĩa là mực, mức.
Niveau là der, die hay das?
Niveau là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Niveau); số nhiều: die Niveaus.