die Höhe
số nhiều: die Höhen · sinh cách: der Höhe
die Höhe nghĩa là độ cao, cao.
Nghĩa của Höhe
Danh từ · giống cái
- Độ cao, cao.
Biến cách của Höhe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Höhe | die Höhen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Höhe | der Höhen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Höhe | den Höhen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Höhe | die Höhen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Höhe
- Das Leben hat seine Höhen und Tiefen. Lúc lên voi, lúc xuống chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483609
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ height, altitude
Câu hỏi thường gặp
Höhe nghĩa là gì?
Höhe (danh từ) nghĩa là độ cao, cao.
Höhe là der, die hay das?
Höhe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Höhe); số nhiều: die Höhen.