die Höflichkeit
số nhiều: die Höflichkeiten · sinh cách: der Höflichkeit
die Höflichkeit nghĩa là sự lịch sự, sự nhã nhặn.
Nghĩa của Höflichkeit
Danh từ · giống cái
- Sự lịch sự, sự nhã nhặn.
Biến cách của Höflichkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Höflichkeit | die Höflichkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Höflichkeit | der Höflichkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Höflichkeit | den Höflichkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Höflichkeit | die Höflichkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Höflichkeit
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Höflichkeit
- Höflichkeit kostet nichts. Lời nói chẳng mất tiền mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3647899
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ courtesy, politeness, courtliness (the state of being polite); courtesy, politeness (an act of politeness)
Câu hỏi thường gặp
Höflichkeit nghĩa là gì?
Höflichkeit (danh từ) nghĩa là sự lịch sự, sự nhã nhặn.
Höflichkeit là der, die hay das?
Höflichkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Höflichkeit); số nhiều: die Höflichkeiten.