TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Höflichkeit

danh từ giống cái
[ˈhøːflɪçkaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Höflichkeiten · sinh cách: der Höflichkeit

die Höflichkeit nghĩa là sự lịch sự, sự nhã nhặn.

Nghĩa của Höflichkeit

Danh từ · giống cái

  1. Sự lịch sự, sự nhã nhặn.

Biến cách của Höflichkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Höflichkeitdie Höflichkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Höflichkeitder Höflichkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Höflichkeitden Höflichkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Höflichkeitdie Höflichkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Höflichkeit

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Höflichkeit

  • Höflichkeit kostet nichts. Lời nói chẳng mất tiền mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3647899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ courtesy, politeness, courtliness (the state of being polite); courtesy, politeness (an act of politeness)

Câu hỏi thường gặp

Höflichkeit nghĩa là gì?

Höflichkeit (danh từ) nghĩa là sự lịch sự, sự nhã nhặn.

Höflichkeit là der, die hay das?

Höflichkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Höflichkeit); số nhiều: die Höflichkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.