die Unhöflichkeit
số nhiều: die Unhöflichkeiten · sinh cách: der Unhöflichkeit
die Unhöflichkeit nghĩa là sự bất lịch sự.
Nghĩa của Unhöflichkeit
Danh từ · giống cái
- Sự bất lịch sự.
Biến cách của Unhöflichkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Unhöflichkeit | die Unhöflichkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Unhöflichkeit | der Unhöflichkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Unhöflichkeit | den Unhöflichkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Unhöflichkeit | die Unhöflichkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Unhöflichkeit
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Unhöflichkeit
- Tom entschuldigte sich bei mir für seine Unhöflichkeit. Tom xin lỗi tôi vì đã cư xử thô lỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7637008
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rudeness, discourtesy, impoliteness, discourteousness (The state of being rude.); rudeness, discourtesy (An act of rudeness.)
Câu hỏi thường gặp
Unhöflichkeit nghĩa là gì?
Unhöflichkeit (danh từ) nghĩa là sự bất lịch sự.
Unhöflichkeit là der, die hay das?
Unhöflichkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unhöflichkeit); số nhiều: die Unhöflichkeiten.