TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Uni

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʊni/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Unis · sinh cách: der Uni

die Uni nghĩa là trường đại học, đại học.

Nghĩa của Uni

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục Trường đại học, đại học.

Biến cách của Uni (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Unidie Unis
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Unider Unis
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Uniden Unis
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Unidie Unis

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Uni

  • Übrigens findet nächste Woche die Abschlussfeier unserer Uni statt. Nhân tiện, tuần sau sẽ là lễ tốt nghiệp trường đại học của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5304683
  • Er ist ein Freund von mir von der Uni. Anh ấy là bạn đại học của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13063386

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ uni; university
  • Tính từ unicolour, single-colour

Câu hỏi thường gặp

Uni nghĩa là gì?

Uni (danh từ) nghĩa là trường đại học, đại học.

Uni là der, die hay das?

Uni là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Uni); số nhiều: die Unis.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.