TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Uniform

danh từ giống cái
/ˈʊniˌfɔʁm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Uniformen · sinh cách: der Uniform

die Uniform nghĩa là đồng phục.

Nghĩa của Uniform

Danh từ · giống cái

  1. Đồng phục.

Biến cách của Uniform (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Uniformdie Uniformen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Uniformder Uniformen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Uniformden Uniformen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Uniformdie Uniformen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Uniform

  • Die Schüler dieser Schule tragen eine Uniform. Mọi sinh viên của trường đó phải mặc đồng phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3213025
  • Offiziere der Marine tragen weiße Uniformen. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772603

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ uniform (distinctive outfit as a means of identifying members of a group)

Câu hỏi thường gặp

Uniform nghĩa là gì?

Uniform (danh từ) nghĩa là đồng phục.

Uniform là der, die hay das?

Uniform là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Uniform); số nhiều: die Uniformen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.