die Höhenangst
sinh cách: der Höhenangst
die Höhenangst nghĩa là sợ độ cao.
Nghĩa của Höhenangst
Danh từ · giống cái
- Sợ độ cao.
Biến cách của Höhenangst (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Höhenangst |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Höhenangst |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Höhenangst |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Höhenangst |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Höhenangst
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Höhenangst
- "Um die Wahrheit zu sagen, ich habe Höhenangst." "Du bist ein Angsthase!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"Tatoeba #314
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acrophobia, fear of heights
Câu hỏi thường gặp
Höhenangst nghĩa là gì?
Höhenangst (danh từ) nghĩa là sợ độ cao.
Höhenangst là der, die hay das?
Höhenangst là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Höhenangst).