TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Höhepunkt

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈhøːəˌpʊŋkt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Höhepunkte · sinh cách: des Höhepunktes

der Höhepunkt nghĩa là cực khoái.

Nghĩa của Höhepunkt

Danh từ · giống đực

  1. Cực khoái.

Biến cách của Höhepunkt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Höhepunktdie Höhepunkte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Höhepunktesder Höhepunkte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Höhepunktden Höhepunkten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Höhepunktdie Höhepunkte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Höhepunkt

Đồng nghĩa

Họ từ của Höhepunkt

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ highlight; climax; high; high point; orgasm, climax

Câu hỏi thường gặp

Höhepunkt nghĩa là gì?

Höhepunkt (danh từ) nghĩa là cực khoái.

Höhepunkt là der, die hay das?

Höhepunkt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Höhepunkt); số nhiều: die Höhepunkte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.