der Höhepunkt
số nhiều: die Höhepunkte · sinh cách: des Höhepunktes
der Höhepunkt nghĩa là cực khoái.
Nghĩa của Höhepunkt
Danh từ · giống đực
- Cực khoái.
Biến cách của Höhepunkt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Höhepunkt | die Höhepunkte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Höhepunktes | der Höhepunkte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Höhepunkt | den Höhepunkten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Höhepunkt | die Höhepunkte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Höhepunkt
Đồng nghĩa
Họ từ của Höhepunkt
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ highlight; climax; high; high point; orgasm, climax
Câu hỏi thường gặp
Höhepunkt nghĩa là gì?
Höhepunkt (danh từ) nghĩa là cực khoái.
Höhepunkt là der, die hay das?
Höhepunkt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Höhepunkt); số nhiều: die Höhepunkte.