TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fluchtpunkt

danh từ giống đực
/ˈflʊxtˌpʊŋ(k)t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fluchtpunkte · sinh cách: des Fluchtpunktes

der Fluchtpunkt nghĩa là điểm tụ.

Nghĩa của Fluchtpunkt

Danh từ · giống đực

  1. Điểm tụ.

Biến cách của Fluchtpunkt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fluchtpunktdie Fluchtpunkte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fluchtpunktesder Fluchtpunkte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fluchtpunktden Fluchtpunkten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fluchtpunktdie Fluchtpunkte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vanishing point

Câu hỏi thường gặp

Fluchtpunkt nghĩa là gì?

Fluchtpunkt (danh từ) nghĩa là điểm tụ.

Fluchtpunkt là der, die hay das?

Fluchtpunkt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fluchtpunkt); số nhiều: die Fluchtpunkte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.